This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha Bandara - Premiumbloggertemplates.com.

Thứ Tư, 10 tháng 6, 2015

Forever

I stand alone in the darkness
the winter of my life came so fast
memories go back to my childhood
to days I still recall
Oh how happy I was then
there was no sorrow there was no pain
walking through the green fields
sunshine in my eyes
I'm still there everywhere
I'm the dust in the wind
I'm the star in the northern sky
I never stayed anywhere
I'm the wind in the trees
would you wait for me forever?

Từ vựng chủ đề: Đồ đạc trong nhà (Part 2)

blinds: rèm chắn ánh sáng
carpet /'kɑ:pit/: thảm trải nền
cushion /´kuʃən/: đệm
duvet /du:´vei/: chăn lông vịt
mattress /´mætris/: đệm
pillow: gối
pillowcase vỏ gối
rug /rʌg/: thảm lau chân
sheet: ga trải giường
tablecloth: khăn trải bàn
towel /taʊəl/: khăn tắm
wallpaper: giấy dán tường
bath: bồn tắm
bin: thùng rác
broom: chổi
bucket: cái xô
coat hanger: móc treo quần áo
cold tap: vòi nước lạnh
door knob: núm cửa
doormat: thảm lau chân ở cửa
dustbin: thùng rác
dustpan and brush: hót rác và chổi

Thứ Ba, 9 tháng 6, 2015

CÁCH NÓI GIỜ BẰNG TIẾNG ANH


📣Questions:What’s the time?–> Bây giờ là mấy giờ?
What time is it? –>Bây giờ là mấy giờ?
Could you tell me the time, please?–> Bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không?
Do you happen to have the time? –>Bạn có biết mấy giờ rồi không?
Do you know what time it is? –>Bạn có biết mấy giờ rồi không?
 Answers:
it’s … bây giờ …
exactly … chính xác là … giờ
about ... khoảng … giờ
almost … gần … giờ
just gone … hơn … giờ
và cách nói:
my watch is ... đồng hồ của tôi bị …
fast nhanh
slow chậm
that clock’s a little ... đồng hồ đó hơi …
fast nhanh
slow chậm
🚙 Cách nói giờ hơn: số phút + past + số giờ
Ví dụ : 7h20 => twenty past seven
🚗 Cách nói giờ kém: số phút + to + số giờ
Ví dụ: 8h40 => twenty to nine
Chúc các bạn một tuần mới tốt lành! 💞

Một số cụm từ TIẾNG ANH GIAO TIẾP hay dùng

Hit it off. Tâm đầu ý hợp 👫
Hit or miss. Được chăng hay chớ
Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa 🔥
To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn
Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
Just kidding. Chỉ đùa thôi
No, not a bit. Không chẳng có gì
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
After you. Bạn trước đi 🎭
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
The same as usual! Giống như mọi khi
Almost! Gần xong rồi
You ‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay 💣
I’m in a hurry. Tôi đang bận
What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
Prorincial! Sến 😤

Thứ Hai, 8 tháng 6, 2015

Thành ngữ thông dụng hàng ngày

It’s up to you: Tùy bạn …
I envy you: Tớ ganh vơi bạn
How can I get in touch with you?: làm cách nào để tớ liên lạc với bạn
Where can I wash my hands?: Rửa tay ở đâu nhỉ?
What’s the weather like today?: Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ
Where are you headed ?: Bạn định đến địa điểm nào đấy – cũng có thể nghĩ là “bạn đang chỉ tớ việc gì đấy ? …”
I wasn’t born yesterday.: Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết chuyện gì ?
What do you do for relaxation?: Bạn làm gì để thư giản – có thể là chế nhạo …
Its a small world: Quả đất tròn quá nhỉ
Its my treat this time: Tới đãi cậu lần này
The sooner the better: Càng sớm càng tốt
When is the most convenient time for you?: Lúc nào thì tiện cho cậu – cũng có thể là lời trách …
Take your time: Từ từ không nên vội … ăn từ từ …nói từ từ … đi đâu mà vội …
I’m crazy about rock music: Tôi khùng vi nhạc rock (giống như Mad about)
How do I address you?: Bạn tên là gì ? …
What was your name again?: Quên mất ! bạn tên là gì nhở ?
Would you care for a cup of coffee?: Bạn dùng một tách cà phê nhé
So far so good: Cho đến lúc này thì đang tốt đấy – vi dụ để trả lời câu hỏi “bạn đang học anh ngữ tốt chứ ?”
It drives me crazy: Nó đang làm tớ điên đầu

CẤU TRÚC ĐI VỚI “TAKE”

1. To take a bath: Đi tắm
2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
4. To take a fetch: Ráng, gắng sức
5. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
6. To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
7. To take a great interest in: Rất quan tâm
8. To take a holiday: Nghỉ lễ
9. To take a jump: Nhảy
10. To take a knock: Bị cú sốc
11. To take a leaf out of sb’s book: Noi gương người nào
12. To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
13. To take a mean advantage of sb: Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
14. To take a photograph of sb: Chụp hình người nào
15. To take a quick nap after lunch: Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
16. To take a responsibility on one’s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
17. To take a rest: Nghỉ
18. To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
19. To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch
20. To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
21. To take an examination: Đi thi, dự thi
22. To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về
23. To take care of one’s health: Giữ gìn sức khỏe
24. To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì
25. To take lesson in: Học môn học gì
26. To take medicine: Uống thuốc
27. To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
28. To take notes: Ghi chú
29. To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

Thứ Năm, 4 tháng 6, 2015

Từ vựng chủ đề: Trong vườn

back garden: vườn sau nhà
clothes line: dây phơi quần áo
drain /drein/: ống dẫn nước
drive: đường lái xe vào nhà
fence: hàng rào
flower bed: luống hoa
flowerpot: chậu hoa
front garden: vườn trước nhà
garden furniture: bàn ghế ngoài vườn
gravel /grævəl/: sỏi
greenhouse: nhà kính
hanging basket: giỏ quần áo
hedge: bờ rậu
lawn /lɔ:n/: bãi cỏ
logs: khúc gỗ
orchard /´ɔ:tʃəd/: vườn cây ăn quả
patio /´pa:tjou/: khoảng sân chơi lát gạch
plants: cây cảnh
shed: nhà kho
swing: xích đu
weed /wi:d/: cỏ dại
trampoline /ˈtræmpəlɪn/: bạt lò xo